|
Hướng dẫn thực hiện quy chế 60
|
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 60/2007/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG
KINH TẾ-KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI
Số: 437 /TB - CĐTM
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Tây, ngày 27. tháng 11 năm 2007
|
Thông báo
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 60/2007/QĐ-BGDĐT
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Ngày 16 tháng 10 năm 2007, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã ban hành Quyết định số 60/2007/QĐ-BGDĐT về “Quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của Học sinh-Sinh viên các cơ sở giáo dục Đại học và trường trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy”, Hiệu trưởng nhà trường hướng dẫn thêm một số nội dung của Quyết định trên như sau:
+ Điều 4: Nội dung đánh giá và thang điểm
Mục 2: Điểm rèn luyện được đánh giá bằng thang điểm 100. Trong trường hợp đặc biệt tổng điểm rèn luyện lớn hơn 100 cũng chỉ tính bằng 100.
Trường hợp HSSV bị kỷ luật đình chỉ hoặc buộc thôi học và những HSSV có tổng điểm rèn luyện nhỏ hơn 0 thì Điểm rèn luyện bằng 0.
Các tiêu chí và mức điểm chi tiết cho từng nội dung được thực hiện theo phiếu đánh giá kết quả rèn luyện của HSSV (có mẫu kèm theo).
+ Điều 12: Hội đồng đánh giá kết quả rèn luyện
- Căn cứ vào điều 12, Quyết định số 60/2007/QĐ-BGDĐT, các Khoa đề nghị danh sách thành viên Hội đồng đánh giá kết quả rèn luyện của HSSV cấp khoa trình Hiệu trưởng quyết định, Phòng Công tác HSSV đề nghị danh sách thành viên Hội đồng đánh giá kết quả rèn luyện của HSSV cấp trường, Hiệu trưởng quyết định.
- Nhiệm kỳ của Hội đồng là 1 năm (theo năm học). Hội đồng có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quy định tại điều 12, Quyết định số 60/2007/QĐ-BGDĐT.
+ Điều 13: Thời gian đánh giá kết quả rèn luyện
Môc 4: Điểm rèn luyện toàn khoá là trung bình chung của điểm rèn luyện các năm học của khoá học đã được nhân hệ số và được tính theo công thức sau:
Trong đó:
R là điểm rèn luyện toàn khoá
ri là điểm rèn luyện của năm thứ i
ni là hệ số của năm thứ i, nhà trường quy định như sau:
Năm thứ nhất n1 = 1
Năm thứ hai n2 = 1,5
Năm thứ ba n3 = 2,0
N là tổng số năm của khoá học.
Vậy nhà trường yêu cầu các Phòng, Khoa, Bộ môn, Giáo viên chủ nhiệm và các lớp HSSV tổ chức thực hiện tốt Quyết định số 60/2007/QĐ-BGDĐT và những quy định hướng dẫn đánh giá kết quả rèn luyện của HSSV của nhà trường từ năm học 2007 – 2008. Các quy định trước đây trái với Quyết định số 60/2007/QĐ-BGDĐT và những nội dung quy định ở thông báo này đều bãi bỏ.
Nơi nhận:
- Các Phòng, Khoa, Bộ môn,
- Giáo viên chủ nhiệm lớp,
- Lưu HSSV, VT.
phiếu đánh giá kết quả rèn luyện của HS-SV
Học kỳ........năm học....................................
Họ và tên HSSV:.................................................................Lớp............................
|
Mục
|
Nội dung
|
Điểm
tối
đa
|
Tự đánh giá
|
Lớp đánh giá
|
|
1.
|
Về ý thức học tập
|
|
|
|
|
+
|
Có tinh thần vợt khó trong học tập, kết quả đạt từ 5,00 trở lên
|
+ 15,0
|
|
|
|
+
|
Đi học đầy đủ và đúng giờ, không làm việc riêng trên lớp
|
+ 10,0
|
|
|
|
+
|
Tham gia nghiên cứu khoa học hoặc tham gia thi học sinh giỏi
|
+ 5,0
|
|
|
|
-
|
Nghỉ học không phép từ 5 tiết đến 20 tiết
|
- 10,0
|
|
|
|
-
|
Bỏ thi hoặc không đủ điều kiện dự thi từ một môn học trở lên
|
- 5,0
|
|
|
|
2.
|
Về ý thức và kết quả chấp hành Nội quy, Quy chế
|
|
|
|
|
+
|
Không vi phạm các Nội quy, Quy định, Quy chế
|
+ 10,0
|
|
|
|
+
|
Tham gia đầy đủ, tích cực các buổi học tập Nội quy, Quy chế
|
+ 7,0
|
|
|
|
+
|
Đóng học phí đầy đủ và đúng hạn
|
+ 8,0
|
|
|
|
-
|
Vi phạm Nội quy, Quy chế nhng cha đến mức phải kỷ luật
|
- 10,0
|
|
|
|
-
|
Đóng học phí chậm phải nhắc nhở đến lần thứ 3 trở lên
|
- 15,0
|
|
|
|
3.
|
Về tham gia các hoạt động Chính trị - Văn hoá - Xã hội
|
|
|
|
|
+
|
Tham gia đầy đủ, vận động mọi ngời tham gia các hoạt động
|
+ 10,0
|
|
|
|
+
|
Là đội viên TNTN, TNXK, thành viên đội tuyển của Trờng
|
+ 5,0
|
|
|
|
+
|
Tham gia hiến máu nhân đạo (có xác nhận của y tế)
|
+ 5,0
|
|
|
|
-
|
Không tham gia các hoạt động
|
- 5,0
|
|
|
|
-
|
Che dấu, không tố giác ngời vi phạm các tệ nạn xã hội
|
- 15,0
|
|
|
|
4.
|
Về phẩm chất Công dân và quan hệ với cộng đồng
|
|
|
|
|
+
|
Chấp hành tốt chủ trơng chính sách, pháp luật của Nhà nớc
|
+ 7,0
|
|
|
|
+
|
Tham gia giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội
|
+ 4,0
|
|
|
|
+
|
Có tinh thần đoàn kết tơng trợ, giúp đỡ bạn bè và ngời khác
|
+ 4,0
|
|
|
|
-
|
Vi phạm Nội quy, Quy định trong cộng đồng dân c ở nơi c trú
|
- 2,0
|
|
|
|
-
|
Gây mất đoàn kết trong lớp, trong trờng
|
- 3,0
|
|
|
|
-
|
Vô lễ với Thầy, Cô giáo
|
- 10,0
|
|
|
|
5.
|
Về tham gia BCS lớp, BCH Đoàn, Hội SV....
|
|
|
|
|
+
|
Tập thể đơn vị hoàn thành tốt nhiệm vụ: - Cấp trởng
- Cấp phó
- Uỷ viên
|
+ 10,0
+ 9,0
+ 8,0
|
|
|
|
+
|
Tập thể đơn vị hoàn thành nhiệm vụ: - Cấp trởng
- Cấp phó
- Uỷ viên
|
+ 8,0
+ 7,0
+ 6,0
|
|
|
|
Chú ý
|
Nếu một HS-SV giữ nhiều cơng vị công tác thì điểm thởng đợc tính theo mức cao nhất.
|
|
|
|
|
6.
|
Các trờng hợp đặc biệt
|
|
|
|
|
+
-
|
Cộng điểm khi HS-SV có thành tích đặc biệt:
Trừ điểm HSSV bị kỷ luật:
+ Khiển trách
+ Cảnh cáo (cấp khoa)
+ Cảnh cáo (cấp trờng)
|
+ 10,0
- 20,0
- 30,0
- 40,0
|
|
|
|
Tổng số
|
100,0
|
|
|
Hà Tây, ngày.......tháng........năm 200..
Xác nhận của GVCN Lớp trởng Học sinh (Sinh viên)
(Ký, Họ tên)
|
KT.HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)
Nguyễn Đình Chiến
|
(Source:
CTET
)
|
|